0CB20 (6ES7 972-0CB20-0XA0). Thiết kế không cách ly. Cáp lập trình PLC S7-200/300/400 và HMI TP, OP, MP. Khai báo giao tiếp USB port, không tạo COM ảo. Cáp dài 2.5m
0CB20 (6ES7 972-0CB20-0XA0). Thiết kế không cách ly. Cáp lập trình PLC S7-200/300/400 và HMI TP, OP, MP. Khai báo giao tiếp USB port, không tạo COM ảo. Cáp dài 2.5m
0CB20+ (6ES7 972-0CB20-0XA0). Thiết kế cách ly. Cáp lập trình PLC S7-200/300/400 và HMI TP, OP, MP. Khai báo giao tiếp USB port, không tạo COM ảo. Cáp dài 4.5m
0CB20+ (6ES7 972-0CB20-0XA0). Thiết kế cách ly. Cáp lập trình PLC S7-200/300/400 và HMI TP, OP, MP. Khai báo giao tiếp USB port, không tạo COM ảo. Cáp dài 4.5m
3DB30. Cáp USB lập trình PLC Siemens S7-200, khai báo Port PLC là USB. Tự dò Driver. Tốc độ truyền max 187.5Kbps. Hỗ trợ Windows XP, 7, 8, 10 (32bit, 64 bit). Xuất xứ: China. Mới 100%.
3DB30. Cáp USB lập trình PLC Siemens S7-200, khai báo Port PLC là USB. Tự dò Driver. Tốc độ truyền max 187.5Kbps. Hỗ trợ Windows XP, 7, 8, 10 (32bit, 64 bit). Xuất xứ: China. Mới 100%.
901-3DB30-0XA0, tương thích bản gốc, cổng chữ L, mạ màu vàng, cáp USB lập trình PLC Siemens S7-200, S7-200 Smart, HMI, khai báo Port PLC là USB. Tốc độ truyền thông max 187.5Kbps
901-3DB30-0XA0, tương thích bản gốc, cổng chữ L, mạ màu vàng, cáp USB lập trình PLC Siemens S7-200, S7-200 Smart, HMI, khai báo Port PLC là USB. Tốc độ truyền thông max 187.5Kbps
901-3DB30-0XA0, tương thích bản gốc, cổng chữ L, cáp USB lập trình PLC Siemens S7-200, S7-200 Smart, HMI, khai báo Port PLC là USB. Tốc độ truyền thông max 187.5Kbps
901-3DB30-0XA0, tương thích bản gốc, cổng chữ L, cáp USB lập trình PLC Siemens S7-200, S7-200 Smart, HMI, khai báo Port PLC là USB. Tốc độ truyền thông max 187.5Kbps
3DB30+. Cáp USB lập trình PLC Siemens S7-200, S7-200 Smart, HMI, khai báo Port PLC là USB. Tốc độ truyền thông max 187.5Kbps. Hỗ trợ Windows XP, 7, 8, 10 (32bit, 64bit)
3DB30+. Cáp USB lập trình PLC Siemens S7-200, S7-200 Smart, HMI, khai báo Port PLC là USB. Tốc độ truyền thông max 187.5Kbps. Hỗ trợ Windows XP, 7, 8, 10 (32bit, 64bit)
FX3U-2HC. 2 Kênh high-speed counter. 1-Pha, 1-2 kênh max 200kHz. 2-Pha, 1-edge max 200kHz. 2-Pha, 2-edge max 100kHz. 2-Pha, 4-edge max 50kHz. Encoder 5V/12V/24V. Sử dụng với FX3U ver 2.2, FX3UC ver 2.2
FX3U-2HC. 2 Kênh high-speed counter. 1-Pha, 1-2 kênh max 200kHz. 2-Pha, 1-edge max 200kHz. 2-Pha, 2-edge max 100kHz. 2-Pha, 4-edge max 50kHz. Encoder 5V/12V/24V. Sử dụng với FX3U ver 2.2, FX3UC ver 2.2
FX3U-2HC. 2 Kênh high-speed counter. 1-Pha, 1-2 kênh max 200kHz. 2-Pha, 1-edge max 200kHz. 2-Pha, 2-edge max 100kHz. 2-Pha, 4-edge max 50kHz. Encoder 5V/12V/24V. Sử dụng với FX3U ver 2.2, FX3UC ver 2.2
FX3U-2HC. 2 Kênh high-speed counter. 1-Pha, 1-2 kênh max 200kHz. 2-Pha, 1-edge max 200kHz. 2-Pha, 2-edge max 100kHz. 2-Pha, 4-edge max 50kHz. Encoder 5V/12V/24V. Sử dụng với FX3U ver 2.2, FX3UC ver 2.2